Số liệu, công thức
Hồng cầu:
- Bình thường:
- Nam: 4tr3 - 5tr8/mm3
- Nữ: 3tr9 - 5tr4/mm3
- HC lưới: 0,7 - 0.9% máu ngoại vi
- Hb: 14-16g/dl
Bạch Cầu: 4.000 - 10.000/mm3
Tiểu Cầu: 150.000 - 400.000/mm3
- Giảm tiểu cầu: < 150.000/mm3
- Giảm tiểu cầu nặng: < 20.000/mm3
- Đời sống: 7 – 10 ngày
Chuyển từ NaCl thành CM → phân ly ra 1 ion thì là 1 → so với 300 - 310 mOsm/L
Máu
Máu: Lượng máu chiếm 7% cơ thể (VD: 70kg → 70 * 7% ≈ 4.9 L)
- Huyết tương (55%)
- Protein HT: Albumin (54%) + Globulin (38%) → Tỉ lệ Albumin/Globulin ≈ 1 - 1.5
- Lipid HT: β-LP (LDL) - vận chuyển cholesterol HT → hạn chế xơ vữa ĐM
- Hồng cầu (40 - 45%)
- Bạch cầu, tiểu cầu (phần còn lại)
Tính chất của máu
- ASTT: 7,6 – 8,1 atm (300 – 310 mOsm/L)
- Tỷ trọng máu toàn phần: 1,050 – 1,060
- pH máu: 7,35 - 7,45
- Độ nhớt máu: 4 – 5 lần
Huyết tương chứa các yếu tố đông máu (fibrinogen, tiểu cầu) → loại bỏ các yếu tố đông máu → huyết thanh
Chức năng chung của máu
- Hô hấp: vận chuyển O2 và CO2 của HC
- Dinh dưỡng: Chất dinh dưỡng của plasma
- Đào thải: thu nhận, vận chuyển các chất chuyển hóa của tế bào
- Bảo vệ cơ thể: kháng thể và lympho T & NK
- Điều hòa tình trạng đông máu và chảy máu
- Điều hòa cơ thể: các hormone nội tiết
- Điều hòa nhiệt độ cơ thể:điều tiết nhiệt độ khi có sự thay đổi, ~ 37o
Huyết tương
Protein HT: Albumin (54%) + Globulin (38%)
- Albumin (54%): glycoprotein
- 70% - 80% AS keo HT
- Globulin (38%): α-1, α-2, β, γ (IgGAMED)
- Tỉ lệ Albumin/Globulin ≈ 1 - 1.5 → tỉ lệ chức năng gan/hệ MD
Lipid HT:
- Tiền β-LP (VLDL): vận chuyển acid béo từ tới mô
- β-LP (LDL): vận chuyển cholesterol HT → hạn chế xơ vữa ĐM
Hồng cầu
Chiếm 25% tổng TB cơ thể + 95% TB máu
Chỉ số HC:
- RBC: số lượng HC
- HCT (hematocrit): dung tích HC - tỷ lệ thể tích hồng cầu chiếm trong toàn bộ máu
- MCV: Thể tích trung bình của hồng cầu → Đẳng bào, nhỏ, to
- MCH: Lượng Hb trung bình trong 1 HC → Đẳng sắc, ưu sắc, nhược sắc
- MCHC: Nồng độ Hb trung bình trong 100ml hồng cầu
Đặc điểm HC → tăng diện tích tiếp xúc, độ khuếch tán khí, linh hoạt trong việc di chuyển
- Không có bào quan, nhân
- Đời sống 120 ngày
- Đường kính: 7 - 8 μm
- Dày: 2-3 μm
Màng HC gồm 3 lớp
- Phospholipid kép → mang điện (-) ⇒ HC đẩy nhau ⇒ ngăn kết cụm/vón cục
- Protein xuyên màng: glycoprotein, band 3, glycophorin – KN bề mặt HC (định danh nhóm máu)
- Mạng lưới cytoskeletal – khung xương HC (spectrin phong phú kết dính với phospholipid) ⇒ uyển chuyển nhẹ nhàng di chuyển trong mạch
Hemoglobin: 94% globin và 4 Heme
Chuyển hoá: Chu trình Embden-Meyerhof yếm khí, enzyme quan trọng là pyruvat kinase
Đời sống
Nguyên HC: Erythroblast
Phát triển và trưởng thành của HC: Tiền nguyên HC → Nguyên HC ưa base → Nguyên HC ưa đa sắc → Nguyên HC ưa acid → HC lưới (còn RNA - tồn tại trong máu 24h) → mất RNA → HC trưởng thành
Đời sống hồng cầu: ≈ 120 ngày
- Sau khi liên hơp bởi glucuronyl transferase, thải qua ruột thông qua dịch mật
- Bilirubin: phân, nước tiểu có máu vàng
Các CQ tạo máu:
- Túi noãn hoàng: 3 tuần đầu thai kỳ
- Lách, gan: giữa thai kỳ
- Xương: đóng vai trò chính sau khi sinh
- Chủ yếu: xương chậu và xương đốt sống
- Khác: Xương ức, xương sườn
Nguyên liệu tạo HC
Các chất cần thiết cho việc tạo HC:
- Sắt: tạo heme + gắn O2 (thiếu → thiếu máu HC nhỏ)
- Vit 9 (acid folic)
- VIt 12 (cobalamine): thiếu máu nguyên HC khổng lồ
- Erythropoitein - glycoprotein (tạo từ REF - thân): quan trọng nhất
Hemoglobin
Hb tăng ái lực với O2 khi (H+ giảm - nghịch với pH tăng):
- pH tăng (H+ giảm)
- CO2 giảm
- Nhiệt độ giảm
- 2,3-DPG giảm
Trẻ > 6 tháng tuổi đã đổi thay gần hết HbF (α2delta2) thành HbA (α2β2)
Mỗi phân tử Hb gồm 4 nhân heme (vòng porphyrin + Fe2+) + 4 chuỗi globin
Truyền máu - nhóm máu
Truyền máu → máu của người cho có đảm bảo an toàn ko (nhiễm bệnh...) + đảm bảo tương hợp các nhóm máu của cơ thể ng nhận - quan tâm vấn đề: nhóm máu, nhiễm virus/ vấn đề sức khỏe ko? -→ Truyền bất cứ thành phần máu nào, cũng phải đảm bảo sự tương hợp ABO + Rh (KN: D)
Các loại Hb (Hb dành trọn ko gian trong hồng cầu)
- Người bình thường: HbA (Adult): α 2 + β 2
- HbF (Foetus): α 2 + γ 2
Triệu chứng sau truyền máu vài phút:
- Nóng rát tại vị trí truyền,
- Đau vùng thắt lưng hoặc hạ sườn trái (do vỡ hồng cầu – tắc ống thận),
- Đau xương ức, khó thở, bồn chồn, tụt huyết áp, → là biểu hiện phản ứng tan máu cấp do truyền nhầm nhóm máu ABO.
Thiếu máu
Thiếu máu: giảm số lượng hồng cầu và/hoặc hemoglobin
Mất máu
Mất máu cấp: HC Đẳng sắc, đẳng bào
Mất máu mạn: HC nhỏ, Nhược sắc, đa hình dạng, đa màu sắc, đa cỡ khổ…
- Sắt/HT giảm
- Thiếu HC
- Thể tích bình thường: cơ thể thích nghi
- Nguyên nhân chính dẫn đến thiếu máu thiếu sắt: sắt bị mất đi theo HC mà không được tái hấp thu
Tán huyết
Bệnh HC hình cầu Minkowski - Chauffard: di truyền khiếm khuyết màng HC (nên có hình cầu thay vì hình đĩa lõm)
Thiếu nguyên liệu tạo HC
Thiếu sắt (thường gặp):
- Nguyên nhân:
- Mất máu mạn (90%)
- Cung cấp thiếu (sơ sinh không nuôi bằng sữa mẹ, có thai)
- Giảm hấp thu (tiêu chảy, cắt dạ dày)
- Rối loạn phân phối: viêm, ung thư (sắt bị macrophage, tổ chức u thu giử)
- Chlorose (green sickness)
- Thiếu máu HC nhỏ không acid chlorhydric/dạ dày
- Hội chứng:
- Móng tay dẹt dễ gãy, lưỡi nhẵn mất gai
- Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc (MCV, MCH, MCHC giảm)
- Chẩn đoán
- Fe HT ↓, Ferritin ↓
- Transferrin ↑, bảo hòa transferrin ↓
Thiếu máu nguyên bào sắt
- Nguyên nhân:
- Di truyền (nhiễm sắc thể X, nhiễm sắc thể thường)
- Thứ phát do dùng thuốc lao, Chloramphenicol, thuốc chống ung thư, rượu, chì, thiếu B6...
- Vô căn.
- Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc
- sắt/HT ↑, ferritin ↑
Thiếu vitamin B9 và B12:
- Triệu chứng
- HC bị chết ở cuối giai đoạn trưởng thành, HC to (MCV>105fl) dễ vỡ, có nguyên HC khổng lồ
- BC già có nhiều múi
- Giảm TC
- Giảm sinh sản tế bào mô bì mô sinh dục
- Ảnh hưởng lên thần kinh (B12)
- Nguyên nhân:
- Giảm cung cấp (ăn chay)
- Cắt dạ dày, hồi tràng, lao ruột, tiêu chảy kéo dài
- Thiếu yếu tố nội tại IF do tổn thương dạ dày (Diphyllobotrium latum, tự KT, tự miễn)
Bạch cầu
Myeoblast: nguyên bào tuỷ
Suy giảm BC
Bạch cầu suy giảm trong bệnh SLE (lupus): KT tấn công BC
Tiểu cầu - Đông máu
Tiểu cầu
Đời sống: 7 – 10 ngày
Megakaryocytes (mẫu tiểu cầu) CHỈ hiện diện trong tủy xương trưởng thành → phân rã → phóng thích TC vào máu
1. Giai đoạn cầm máu sơ khởi (ban đầu)
Thành mạch bình thường ức chế đông máu:
- Nitric Oxid (NO): ức chế tiểu cầu
- Prostaglandin I2 (Prostacyclin)
⇒ Thành mạch bị tổn thương sẽ không còn ức chế đông máu
Quá trình:
- Kết dính tiểu cầu vào lớp dưới nội mạc mạch máu (collagen), nhờ yếu tố Von Willebrand (vWF)
- Kích hoạt tiểu cầu: tiểu cầu tiết ra TXA 2, ADP và Serotonin; bạch cầu tiết ra PAF → Hoá hướng động TC
- Kết cụm tiểu cầu: hình thành nút chặn tiểu cầu
- Cung cấp yếu tố 3 tiểu cầu: phospholipid tiểu cầu, tham gia vào dòng thác đông máu
2. Dòng thác đông máu
Yếu tố đông máu cần vitamin K: 2, 5, 7, 9, 10
Bao gồm
- Giai đoạn cầm máu sơ khởi: co mạch máu + tiểu cầu → máu trắng tiểu cầu
- Giai đoạn đông máu huyết tương:
- Nội sinh: khuếch đại đông máu (XII, XI, IX, VIII)
- Ngoại sinh: khởi phát đông máu, là đường đông máu chính (VII)
- Đường chung (I, V, II, X)
- Giai đoạn tiêu sợi huyết: plasminogen → plasmin
Ngoại Sinh: khởi phát với yếu tố mô (3a) + 7a → 10a
Nội Sinh: khuếch đại nhờ các yếu tố 12, 11, 9, 8 → 10a
Chung: 10 → 5 → chuyển prothrombin (2) thành thrombin (2a) → thrombin giúp chuyển fibrinogen (1) thành fibrin (1a)
Nguồn gốc các yếu tố đông máu do:
- Gan sản xuất: 10 yếu tố đông máu (trừ 4, 8)
- Vitamin K: 2, 5, 7, 9, 10
- Ăn uống: 4
- TB nội mô: 8
Canxi là yếu tố 4
Suy giảm TC
Giảm tiểu cầu: < 150.000/mm3
- Có thể không có sự tương quan giữa số lượng tiểu cầu với mức độ xuất huyết
- Suy giảm TC nặng: < 20.000/mm3
Giảm sản xuất mẫu tiểu cầu trong tủy xương
- Tổn thương tuỷ xương: suy tuỷ, loạn sinh tuỷ, bạch cầu cấp dòng tủy, bạch cầu cấp dòng lympho, đa u tủy xương
- Bẩm sinh: hội chứng Alport, hội chứng Bernard-Soulier, thiếu máu Fanconi, hội chứng Wiskott-Aldrich,…
- Nhiễm trùng: tăng BC, giảm tạo TC
Triệu chứng chia làm 2 nhóm: Xuất huyết da và Xuất huyết niêm mạc
ITP (Xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch)
Phân loại:
- ITP mới chẩn đoán: 0 – 3 tháng
- ITP dai dẳng: 3 – 12 tháng
- ITP mãn tính: > 12 tháng
- Kháng trị
Do hệ thống MD tấn công vào TC NGOẠI VI. Xét nghiệm:
- Huyết đồ:
- Số lượng tiểu cầu giảm đơn độc, dòng hồng cầu và bạch cầu trong giới hạn bình thường
- Trừ khi có mất máu rỉ rả hoặc cấp tính sẽ gây thiếu máu.
- Tủy đồ: Bình thường. Loại trừ các bệnh lý tủy xương khác.
- Đông máu: PT, aPTT, Fibrinogen trong giới hạn bình thường.
- Nguyên nhân:
- Miễn dịch: ANA, anti dsDNA, LE cells, Coombs trực tiếp, HbsAg, anti HCV,
- Nhiễm: HIV, chức năng tuyến giáp, chức năng gan, huyết thanh chẩn đoán H.Pylori
Điều trị:
- Corticoid: thuốc điều trị đầu tay (4 - 6 tuần)
- IVIg: cấp cứu
- Khác: rituximab, TPO-RA
Khác
Lách có ba chức năng chính:
- Miễn dịch: hoạt hoá lympho B và T, sản xuất kháng thể.
- Lọc máu: loại bỏ hồng cầu già, vi khuẩn.
- Tạo máu (ở thai nhi) — nhưng ở người trưởng thành thì không còn chức năng này.