Tim mạch

Bài 7 - Mạch máu ngực - bụng

Tue, 02 Dec 2025

Các mạch máu lớn của tim

ĐM chủ: xuất phát từ tâm thất trái, chia làm 3 đoạn

  • ĐM chủ lên
  • Cung ĐM chủ
  • ĐM chủ xuống, gồm 2 phần
    • ĐM chủ ngực: ngực 4 → 12
    • ĐM chủ bụng: ngực 12 → L4
Nhớ lại: cơ thể ta có
  • 7 đốt sống cổ
  • 12 đốt sống ngực → 11 Khoang liên sườn
  • 5 đốt sống thắt lưng
  • 5 đốt sống cùng
  • Đốt sống cụt

Thân ĐM phổi: từ tâm thất phải

TM chủ trên: nhận máu từ đầu mặt cổ và chi trên đổ về tâm nhĩ phải

TM chủ dưới: nhận máu từ bụng, ngực và chi dưới đổ về tâm nhĩ phải

TM phổi: Có 4 TM phổi đổ về tâm nhĩ trái

ĐM chủ ngực

Vị trí: từ mức T4 → T12

  1. Chạy trong trung thất sau (T4), lúc đầu nằm sát bờ trái thân các đốt sống
  2. Dần dần đi vào gần đường giữa rồi chui qua khe động mạch chủ của cơ hoành (T12) để nối tiếp với động mạch chủ bụng.

Phân nhánh:

  • Các nhánh màng ngoài tim.
  • Các động mạch phế quản: đều chạy phía sau phế quản.
    • Một ĐM phế quản phải
    • Hai ĐM phế quản trái: ĐM phế quản TRÊN/DƯỚI trái
    • Cung cấp dinh dưỡng cho phế quản vì ĐM và TM phổi chỉ trao đổi khí
  • Các động mạch thực quản: 4-5 nhánh
  • Các nhánh trung thất
  • Các nhánh hoành trên
  • Các ĐM gian sườn sau: có 9 cặp ⇒ cấp máu cho KLS 3 - 11.
    • Còn gọi là ĐM liên sườn
    • Nhánh gian sườn đầu tiên của ĐM chủ ngực: ĐM gian sườn sau phải thứ 3
    • Thân sườn cổ của động mạch dưới đòn → ĐM liên sườn trên → cấp máu cho KLS 1 và 2.
  • Các động mạch dưới sườn: đây là cặp cuối cùng tách ra từ động mạch chủ ngực

ĐM chủ bụng

Vị trí: T12 → L4

  • Chạy ở phía trước các đốt sống thắt lưng → tận hết L4
  • Hơi lệch sang bên trái đường giữa rồi chia đôi thành 2 động mạch chậu chung.

Phân nhánh: có 4 loại nhánh

  • Nhánh bụng: 3 nhánh
    • ĐM thân tạng
    • ĐM mạc treo tràng trên
    • ĐM mạc treo tràng dưới.
  • Nhánh lưng: các ĐM thắt lưng và ĐM cùng giữa.
  • Nhánh bên: các ĐM hoành dưới, ĐM thượng thận giữa, ĐM thận, ĐM sinh dục (tinh hoàn/buồng trứng).
  • Nhánh cùng: ĐM chậu chung

ĐM thân tạng

Vị trí & tính chất:

  • Tách ra từ động mạch chủ bụng ngay dưới khe động mạch chủ của cơ hoành
  • Dài khoảng 1.25cm
  • Chạy ngang ra trước và hơi lệch sang phải
  • Chia thành 3 nhánh tận:
    • động mạch vị trái: nhánh nhỏ nhất của ĐM thân tạng
    • động mạch gan chung
    • động mạch lách: nhánh lớn nhất của ĐM thân tạng

1. Động mạch vị trái.

  • Là nhánh nhỏ nhất của động mạch thân tạng
  • Chạy lên trên và sang trái để tới tâm vị, đội phúc mạc lên thành một nếp gọi là nếp vị tụy trái
  • Khi tới gần tâm vị tách ra các nhánh bên thực quản và 2 nhánh cùng trước và sau chạy sát thành bờ cong nhỏ để nối với các nhánh của động mạch vị phải.
  • Dạ dày được cấp máu nhiều → xuất huyết dạ dày rất kinh khủng

2. Động mạch lách

  • Nhánh lớn nhất tách ra từ động mạch thân tạng
  • Chạy ngang sang trái dọc bờ trên tụy đến đuôi tụy, rồi chạy ra mặt trước đuôi tụy để đi vào dây chằng hoành lách tới rốn lách.
  • 4 nhánh tụy:
    • Động mạch tụy lớn
    • Động mạch tụy lưng
    • Động mạch tụy dưới
    • Động mạch tụy đuôi
  • 3 nhánh vị:
    • Các động mạch vị ngắn: nuôi đáy vị
    • Động mạch vị sau cấp máu cho mặt sau đáy vị
    • Động mạch vị mạc nối trái: là nhánh lớn nhất của động mạch lách, phát sinh gần cuống lách
  • 2-3 nhánh tận cho lách

3.Động mạch gan chung: Tách ra từ động mạch thân tạng, khi tới bờ trái của tĩnh mạch cửa thì chia làm 2 ngành cùng là động mạch vị tá tràng và động mạch gan riêng

  • Động mạch gan riêng chạy ngược lên trên trước tĩnh mạch cửa, lách giữa 2 lá của mạc nối nhỏ rồi chia ở cửa gan thành 2 ngành cùng phải và trái, cần nhớ là ngành phải tách ra động mạch túi mật.
    • Ngành bên: động mạch vị phải → nối với động mạch vị trái của động mạch thân tạng dọc bờ cong nhỏ của dạ dày.
  • Động mạch vị tá tràng: tách ra từ động mạch gan chung ở phía sau phần trên tá tràng, chạy xuống dưới ở giữa tá tràng và cổ tụy, tách thành 2 nhánh ở sau tá tràng:
    • Động mạch vị mạc nối phải: nối với động mạch vị mạc nối trái của động mạch lách, chạy dọc bờ cong lớn dạ dày
    • Các động mạch tá tụy trên: tách ra 2 nhánh trước và sau → cấp máu cho khối tá tụy

ĐM mạc treo tràng trên

MIT Licensed Tran Tan Loc 2025 - now