Ung bướu

Bài 6 - SHPT ung thư

Thu, 02 Oct 2025

Rối loạn tăng sinh TB trong ung thư

2 đặc tính đầu là đặc tính quan trọng nhất của ung thư:

  • Duy trì tăng sinh liên tục
  • Kháng lại sự chết TB
  • Mất ổn định gene, đoọt biến
  • Lẩn tránh hệ MD và các yếu tố ức chế tăng sinh
  • Viêm thúc đẩy u
  • Xâm lần và di căn; Hình thành mạch máu mới

10 Đặc tính của UT
10 Đặc tính của UT

Hiện tượng tăng sản xảy ra khi các tín hiệu tăng sinh TB mạnh hơn tín hiệu apoptosis → tăng sản chưa phải là ung thư

Hiện tượng tăng sản
Hiện tượng tăng sản

Truyền tin TB

Đối với TB bình thường: không nhận tín hiệu nào → chết

Trong khi đó TB ung thư, không cần tín hiệu vẫn phát triển được

Tín hiệu ngoại bào quyết định số phận tế bào
Tín hiệu ngoại bào quyết định số phận tế bào

Thay đổi gene thường liên quan đến ung thư. Bất thường trong dẫn truyền tín hiệu không nhiều bằng bất thường thụ thể

Mô hình truyền tín hiệu tế bào
Mô hình truyền tín hiệu tế bào

2 thụ thể gặp trong ung thư

  • Thụ thể bề mặt: phân tử tín hiệu ưa nước
  • Thụ thể nội bào: có trong UT vú

Thụ thể bề mặt và thụ thể nội bào
Thụ thể bề mặt và thụ thể nội bào

Tín hiệu nội tiết là kiểu dẫn truyền thường gặp nhất.

Các kiểu tương tác giữa ligand và thụ thể
Các kiểu tương tác giữa ligand và thụ thể

Các nhóm thụ thể bề mặt:

  • Thụ thể kênh ion & G protein: ít bất thường trong ung thư
  • Thụ thể có hoạt tính enzyme: thường gặp nhất trong ung thư → phần lớn các thuốc đề tác động lên nhóm thụ thể này

Các nhóm thụ thể bề mặt
Các nhóm thụ thể bề mặt

Nhiều đường tín hiệu truyền vào nhân TB:

  • Tín hiệu theo hướng từ ngoài tế bào vào trong nhân (yếu tố bên trên sẽ hoạt hoá yếu tố bên dưới).
  • Trong tế bào bình thường, luôn có những yếu tố kiểm soát tín hiệu truyền vào nhân tế bào: PTEN, MKP1

Các đường tín hiệu truyền vào nhân TB
Các đường tín hiệu truyền vào nhân TB

Tyrosine kinase

Thụ thể thường gặp nhất trong các thụ thể liên kết enzyme là tyrosine kinase

Sau khi hoạt hoá có khả năng phosphoryl hoá các PT truyền tin nội bào (phosphat → kinase)

Các nhóm thụ thể tyrosine kinase
Các nhóm thụ thể tyrosine kinase

Cấu trúc thụ thể:

  • Vùng ngoại bào: để gắn phối tử/ligand
  • Vùng xuyên màng
  • Vùng cận màng: ức chế sự bắt cặp của 2 thụ thể tạo dimer khi không có tín hiệu → điều hoà HĐ
  • Vùng tyrosine kinase (có hoạt tính)

Ung thư chủ yếu liên quan đến phần ngoại bào hay phần nội bào → thuốc cũng tập trung tác động lên 2 vùng này

Cấu trúc thụ thể tyrosine kinase
Cấu trúc thụ thể tyrosine kinase

Cơ chế hoạt hoá thụ thể tyrosine kinase
Cơ chế hoạt hoá thụ thể tyrosine kinase

Biến liên quan đến gene liên quan đến ung thư

Trong ung thư:

  • Khuếch đại gene (gene amplification): Gia tăng biểu hiện protein.
  • Đột biến gene (point mutations, insertions, deletions): Thay đổi bản chất của cấu trúc protein.
  • Tạo gene tổ hợp (gene fusion): Tạo protein mới.
  • Thay đổi ngoài gene/biểu gene (epigenetic): Thay đổi mức độ biểu hiện protein.

Khuếch đại gene HER2 gây ung thư vú

Khuếch đại gene HER2 gây ung thư vú
Khuếch đại gene HER2 gây ung thư vú

Đột biến gene EGFR gây ung thư phổi

Thụ thể được hoạt hóa không cần phối tử

Đột biến gene EGFR/ ung thư phổi: Thụ thể được hoạt hóa không cần phối tử
Đột biến gene EGFR/ ung thư phổi: Thụ thể được hoạt hóa không cần phối tử

Đột biến gene KRAS

Chức năng của gene KRAS
Chức năng của gene KRAS
Hoạt động của kras đột biến - Không phụ thuộc thụ thể
Hoạt động của kras đột biến - Không phụ thuộc thụ thể

Gene tổ hợp BCR-ABL trong bệnh bạch cầu mạn tính dòng tủy

Tái tổ hợp gene BCR-ABL từ NST 9 và NST 22Đường tín hiệu của bcr-abl trong tế bào ung thư
Tái tổ hợp gene BCR-ABL từ NST 9 và NST 22Đường tín hiệu của bcr-abl trong tế bào ung thư
Đường tín hiệu của BCR-ABL trong tế bào ung thư
Đường tín hiệu của BCR-ABL trong tế bào ung thư

Gene tổ hợp EML4-ALK trong ung thư phổi

So sánh chức năng gene bình thường và gene EML4-ALK tái tổ hợp
So sánh chức năng gene bình thường và gene EML4-ALK tái tổ hợp

Rối loạn sự chết tế bào trong ung thư

Các kiểu chết của tế bào:

  1. Hoại tử (necrosis)
  2. Chết theo lập trình type I (programmed cell death: apoptosis, Anoikis)
  3. Chết theo lập trình type II (autophagy: Tự tiêu)
  4. Mitotic catastrophe

Chết TB
Chết TB

(A) Necrosis:

  • Do tổn thương cấp tính
  • Tế bào phồng và vỡ
  • Phóng thích chất gây viêm

(B) Apoptosis: FALLING OFF

  • Đã được lập trình
  • Tế bào co nhỏ, khung tế bào sụp đổ, nhiễm sắc chất cô đặc, DNA nhân bị gãy vụn
  • Không gây tổn hại xung quanh

Necrosis và Apoptosis
Necrosis và Apoptosis

Mạng lưới tín hiệu phân tử gây apoptosis
Mạng lưới tín hiệu phân tử gây apoptosis

Caspase

Chức năng của caspase
Chức năng của caspase
Hai con đường hoạt hóa caspase: Nội sinh và Ngoại sinh
Hai con đường hoạt hóa caspase: Nội sinh và Ngoại sinh
Hoạt hóa procaspase
Hoạt hóa procaspase
Hoạt hóa caspase
Hoạt hóa caspase
Các ung thư liên quan đến đột biến gene caspase
Các ung thư liên quan đến đột biến gene caspase
Nồng độ procaspase-3 tăng cao trong ung thư đại tràng
Nồng độ procaspase-3 tăng cao trong ung thư đại tràng

p53

PRIMA-1

Ức chế MDM2

MIT Licensed Tran Tan Loc 2025 - now